1/6W 1/4W 1k 2k 2.7k 3k 5k 10k 15k 20k 30k 40k 47k 50k 100k 200k ohm 3950 3435 3977
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Điện trở nhiệt tuyến tính PTC 1/4W 1/6W là thành phần cảm biến nhiệt độ được thiết kế chính xác để kiểm soát nhiệt ổn định, có thể dự đoán và đáng tin cậy. Không giống như các điện trở nhiệt thông thường có thể dao động hoặc trôi theo thời gian, điện trở nhiệt PTC (Hệ số nhiệt độ dương) này mang lại phản ứng điện trở mượt mà và tuyến tính, cho phép hệ thống của bạn 'cảm nhận' những thay đổi nhiệt độ một cách rõ ràng và nhất quán.
Hãy tưởng tượng một hệ thống sưởi phản ứng chính xác khi cần thiết—không chậm trễ, không vượt quá giới hạn, không mất ổn định. Cho dù được tích hợp vào các thiết bị gia dụng, bảng điều khiển công nghiệp hay thiết bị điện tử thông minh, nhiệt điện trở này đều đảm bảo hệ thống kiểm soát nhiệt độ của bạn hoạt động giống như một công cụ được tinh chỉnh chứ không phải là một công tắc thô sơ.
Kích thước nhỏ gọn nhưng hiệu suất mạnh mẽ, nó được thiết kế dành cho các kỹ sư và nhà sản xuất cần phản hồi nhiệt đáng tin cậy mà không làm tăng thêm độ phức tạp hoặc chi phí.
Nó được sử dụng rộng rãi để kiểm soát nhiệt độ, đo nhiệt độ và bù nhiệt độ cho thông tin liên lạc, ô tô, dụng cụ, máy tính, thiết bị gia dụng, v.v.
Đo và kiểm soát nhiệt độ của máy điều hòa không khí gia đình và ô tô, tủ lạnh, hộp đá, máy nước nóng, nước uống, bộ tản nhiệt, máy rửa chén, máy khử trùng, máy giặt sấy mac.
Sản xuất theo công nghệ vật lý với chất liệu PTC đảm bảo độ ổn định tốt.
Điện trở tăng tuyến tính khi nhiệt độ tăng để cho phép thiết kế mạch giống như mẫu mà không cần bù tuyến tính.
Có thể làm việc ở nhiệt độ -40°C~180°C
Khả năng tương thích tốt.
Phát hiện nhanh về nhiệt độ và độ nhạy cao.
Kích thước nhỏ và cấu trúc bền có thể sử dụng trong nhiều cảm biến chuyển động khác nhau, Triển vọng tiêu chuẩn (đáp ứng tiêu chuẩn R) kích thước điện trở) có thể thích ứng với việc lắp đặt tự động bảng mạch in
Có thể thay thế điện trở bạch kim PT 100 & PT1000 dưới 180°C


| Người mẫu | R(25oC/Ω) | Nhiệt độ.Coef (ppm) | Sức chịu đựng |
| HW68-1/6W | 55.4 | 3900 | 1%3% |
| 100 | 4000 | 5% | |
| 109.7 | 3900 | 1%3% | |
| 150 | 4000 | 5% | |
| 165 | 2000 | 3% | |
| 390 | 3000 | 3% | |
| 1K | 3000 | 1%5% | |
| 1,1K | 3900 | 1%3% | |
| 2K | 3000 | 5% | |
| 2K | 4500 | 1% | |
| 5 | 3000 | 5% | |
| 10K | 2000 | 5% | |
| 10K | 3000 | 1%5% | |
| HW68-1/4W | 6.5 | 4000 | 5% |
| 10 | 4500 | 5% | |
| 13.6 | 4000 | 5% | |
| 105 | 2000 | 3% | |
| 110 | 2000 | 5% | |
| 185 | 2000 | 3% | |
| 190 | 1500 | 3% | |
| 200 | 2800 | 3% | |
| 270 | 2800 | 3% | |
| 390 | 1500 | 3% | |
| 2K | 4500 | 1% | |
| 20K | 2000 | 5% | |
| 50K | 2000 | 5% |
Câu 1: Ưu điểm chính của nhiệt điện trở tuyến tính PTC là gì?
Nó cung cấp sự thay đổi điện trở ổn định và có thể dự đoán được, giúp thiết kế hệ thống dễ dàng và đáng tin cậy hơn.
Câu 2: Nhiệt điện trở này có thể được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao không?
Có, nó hoạt động đáng tin cậy trong phạm vi nhiệt độ rộng, thường lên tới 125°C.
Câu 3: Thông số kỹ thuật có thể được tùy chỉnh không?
Có, giá trị điện trở, dung sai và bao bì có thể được tùy chỉnh dựa trên nhu cầu của bạn.